E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fun”

558 câu thật có từ fun hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fun nghĩa là vui vẻ. fun là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: activities that are enjoyable or amusing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fun

Danh sách câu dẫn chứng (18 câu)

  • There is, in fact, a good deal of fun now and then in Mr. Faber's letters.

    Từ trong câu: fun, fact, good, deal, now, mr, letter

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Choosing curtains is fun and there were so many colors and fabrics, it took the two girls quite a long time to decide.

    Từ trong câu: fun, curtain, fabric, decide, choose, many, color, take

    Ruth Plumly Thompson, The Gnome King of Oz. Nguồn: Project Gutenberg #71273. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are also other fun events like fishing and games for families.

    Từ trong câu: fish, fun, event, like, game, family

    «Doolough», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1197847 (bản sửa đổi 10782540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no harm in having harmless fun with those you love.

    Từ trong câu: harmless, fun, harm, love

    Society of Arts and Sciences [Editor], O. Henry memorial award prize stories of 1923. Nguồn: Project Gutenberg #73756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is an abundance of farcical fun and playfulness which force laughter, and never approach an unkindness.

    Từ trong câu: abundance, fun, laughter, farcical, force, never, approach

    Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no magical "fun" formula that guarantees success after success.

    Từ trong câu: magical, fun, formula, guarantee, success

    «Video Game Design/Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126176 (bản sửa đổi 4245902). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are also fun things to do, shops, and games.

    Từ trong câu: shop, fun, thing, game

    «Mela», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246089 (bản sửa đổi 11005031). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There were timing books that would clobber the files, and that's no fun.

    Từ trong câu: file, timing, fun, time, book

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • For more regular expression fun, there are the -match- functions.

    Từ trong câu: regular, expression, fun, match, function

    «Introducing Julia/Strings and characters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304311 (bản sửa đổi 4492475). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • 'There is more than one ringleader in the school, luckily for the cause of fun,' said Gardiner.

    Từ trong câu: luckily, school, cause, fun

    Anonymous, The Talisman: A Tale for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #44031. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • We may reasonably infer, then, that in this turbulent fun there is some consciousness of setting law at defiance.

    Từ trong câu: turbulent, reasonably, infer, fun, consciousness, set, law

    James Sully, An Essay on Laughter: Its Forms, Its Causes, Its Development and Its Value. Nguồn: Project Gutenberg #58606. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But because the snow has melted, there is nothing fun to do in their town.

    Từ trong câu: melt, because, snow, nothing, fun, town

    «Summer Sucks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=873980 (bản sửa đổi 8661237). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While travel can be exciting, there are also challenges that come along with the fun.

    Từ trong câu: excite, challenge, travel, come, fun

    «Van Dwelling/Laundry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369906 (bản sửa đổi 4084190). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many to collect and plenty of fun to be had in experimenting with them.

    Từ trong câu: experiment, many, collect, plenty, fun

    «Star Fox Adventures/Gameplay», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432557 (bản sửa đổi 3985698). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are parades, bands and some people wear masks to have fun.

    Từ trong câu: parade, band, people, wear, mask, fun

    «General Pinto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=724083 (bản sửa đổi 10461212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was no skating, and the little flurry of snow there had been was not enough for coasting, but they had other fun.

    Từ trong câu: skating, skate, little, snow, enough, coast, fun

    Laura Lee Hope, The Bobbsey Twins at School. Nguồn: Project Gutenberg #737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is in these pages a vast deal of genuine, hearty fun, and of sharp, stinging sarcasm; there are also hundreds of cleverly drawn and cleanly cut illustrations.

    Từ trong câu: cleanly, page, vast, deal, genuine, hearty, fun, sharp

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 58, August, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #9876. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When all the barns are done away with and there are nothing but garages left, boys will lose half their chance for fun!

    Từ trong câu: garage, barn, away, nothing, leave, boy, lose, half

    Frank A. Warner, Bobby Blake at Rockledge School; or, Winning the Medal of Honor. Nguồn: Project Gutenberg #39799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fun

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lots of fun298 lần
poking fun189 lần
poke fun160 lần
making fun1.099 lần
bit of fun414 lần
rare fun167 lần
fun loving155 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fun

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fun trong kho câu?
Kho câu có 558 câu có từ fun hoặc các dạng của từ, trích từ 467 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fun xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fun gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 143 câu, rồi Bậc B1 với 93 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fun?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fun: Câu phủ định (77 câu), Quá khứ đơn (67 câu), can và could (47 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.