Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evidence”

1.553 câu thật có từ evidence hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evidence nghĩa là bằng chứng. evidence là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: your basis for belief or disbelief. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evidence

Danh sách câu dẫn chứng (115 câu)

  • The statement presents four "evidence-based facts" that no scientific evidence has ever contradicted.

    Từ trong câu: evidence, fact, statement, present, four, base, scientific, ever

    «Science academies urge teaching of evolution», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=43623 (bản sửa đổi 4467169). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He likes to find out who did the murder by thinking about all the evidence.

    Từ trong câu: evidence, like, find, out, murder, think

    «Agatha Christie», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23607 (bản sửa đổi 11011693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, no evidence believes this and is believed by many to be false.

    Từ trong câu: evidence, false, however, believe, many

    «Tristichopteridae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1085374 (bản sửa đổi 9369173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However no evidence about that has been collected to support this at present.

    Từ trong câu: evidence, however, collect, support, present

    «Two trains collide near Rome», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28587 (bản sửa đổi 4828053). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The police let him go when they could not get enough evidence.

    Từ trong câu: evidence, police, let, go, get, enough

    «Dan Kelly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=129793 (bản sửa đổi 11000287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wanted to hide evidence that so many people had been killed.

    Từ trong câu: evidence, want, hide, many, people, kill

    «Extermination camp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=528303 (bản sửa đổi 10934986). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They take a tour of the place to try to find evidence.

    Từ trong câu: evidence, tour, take, place, try, find

    «McStroke», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=839782 (bản sửa đổi 11004992). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “SOMEONE did it,” said Mother, “and all the evidence was against Father.

    Từ trong câu: evidence, someone, mother, father

    E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You will need to look for more evidence than just this report.

    Từ trong câu: evidence, report, need, look

    «Health Education Development/Funding submission brief», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=157222 (bản sửa đổi 1423766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • And we have the paper signed by you for Kalonay as evidence.

    Từ trong câu: evidence, paper, sign

    Richard Harding Davis, The King's Jackal. Nguồn: Project Gutenberg #411. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They believed they were clearly "better", but that would need evidence.

    Từ trong câu: evidence, clearly, believe, better, need

    «Social responses to the idea of evolution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115289 (bản sửa đổi 10941154). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Evidence is used to show something is either true or false.

    Từ trong câu: evidence, use, show, something, either, true, false

    «Evidence (law)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=519720 (bản sửa đổi 10520933). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a lot of evidence of what they had done.

    Từ trong câu: evidence, lot

    «Roper v. Simmons», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=536701 (bản sửa đổi 10769921). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Evidence of people living in the area goes back much further.

    Từ trong câu: evidence, people, live, area, go, back, much, further

    «Muker», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1281389 (bản sửa đổi 10981876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When asked which piece of evidence, present the Report on Knightley (内藤についての報告書).

    Khi được hỏi bằng chứng nào, hãy trình bày Báo cáo về Knightley (内藤についての報告書).

    Từ trong câu: evidence, ask, piece, present, report

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/Beginning, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433952 (bản sửa đổi 3927080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This was significant evidence to show that he was correct.

    Từ trong câu: evidence, significant, show, correct

    «A-level Physics/Cosmology/Models of the known universe», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46110 (bản sửa đổi 4662463). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Anything you do say may be given in evidence.

    Từ trong câu: evidence, anything, give

    «Arrest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47046 (bản sửa đổi 10535337). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Another piece of evidence is within the poem itself.

    Từ trong câu: evidence, another, piece, poem, itself

    «William Langland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=262508 (bản sửa đổi 8883799). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The expert will look for evidence about the crime.

    Từ trong câu: evidence, crime, expert, look

    «Digital forensics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=295289 (bản sửa đổi 8865540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You are given a choice to present further evidence.

    Từ trong câu: evidence, give, choice, present, further

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 2: Reunion, and Turnabout/Part 2-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433775 (bản sửa đổi 3926821). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She could hardly believe the evidence of her senses.

    Từ trong câu: evidence, hardly, believe, sense

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He preferred the evidence of his own experience.

    Từ trong câu: evidence, experience, prefer

    «Alfred Russel Wallace», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=199756 (bản sửa đổi 10370048). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Evidence is growing that this effect does happen.

    Từ trong câu: evidence, grow, effect, happen

    «Population genetics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=215209 (bản sửa đổi 10948984). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There is no evidence that this is true.

    Từ trong câu: evidence, true

    «Corduroy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=456511 (bản sửa đổi 10732729). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was no evidence that he was mad.

    Từ trong câu: evidence, mad

    «Paul Deschanel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=805735 (bản sửa đổi 10975830). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, there is no real evidence of this.

    Từ trong câu: evidence, however, real

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Anti-Stuttering Medications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68700 (bản sửa đổi 4414474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It looks like you have to show evidence.

    Từ trong câu: evidence, look, like, show

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 2: The Stolen Turnabout/Part 2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433805 (bản sửa đổi 3930415). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I doubted the evidence of my senses.

    Từ trong câu: evidence, doubt, sense

    Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • “Go and call upon him, in order that he may give evidence of your having been with him at half past nine.

    Từ trong câu: evidence, go, call, order, give, half, past, nine

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The men and women, who, within my knowledge, have given their time and heart to it, have long been among my "evidences of Christianity."

    Từ trong câu: evidence, heart, man, woman, knowledge, give, time, long

    Various, The American Missionary: Volume 38, No. 06, June, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #29556. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng evidence

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circumstantial evidence1.054 lần
sufficient evidence849 lần
conclusive evidence426 lần
evidence suggests481 lần
evidence based706 lần
documentary evidence373 lần
internal evidence450 lần
empirical evidence324 lần
direct evidence401 lần
abundant evidence273 lần
ample evidence270 lần
chain of evidence318 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evidence

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evidence trong kho câu?
Kho câu có 1.553 câu có từ evidence hoặc các dạng của từ, trích từ 1.168 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evidence xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evidence gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 548 câu, rồi Bậc B2 với 316 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evidence?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evidence: There is và there are (183 câu), Câu phủ định (182 câu), can và could (121 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.