Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cow”

551 câu thật có từ cow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cow nghĩa là con bò. cow là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: female of domestic cattle: "`moo-cow' is a child's term". Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cow

Danh sách câu dẫn chứng (551 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng cow nằm ở trang từ điển: cow đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cow trong kho câu?
Kho câu có 551 câu có từ cow hoặc các dạng của từ, trích từ 357 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc B1 với 74 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.