E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “borrow”

322 câu thật có từ borrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: borrow nghĩa là mượn. borrow là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: get temporarily. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ borrow

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

Từ hay đi cùng borrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
borrow money1.880 lần
borrow plumes102 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ borrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ borrow trong kho câu?
Kho câu có 322 câu có từ borrow hoặc các dạng của từ, trích từ 278 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ borrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ borrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc B1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ borrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ borrow: Quá khứ đơn (57 câu), Câu phủ định (39 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.