Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anger”

710 câu thật có từ anger hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anger nghĩa là sự tức giận. anger là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a strong emotion; a feeling that is oriented toward some real or supposed grievance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anger

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng anger

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flush of anger224 lần
suppressed anger212 lần
flushed with anger242 lần
righteous anger164 lần
fierce anger208 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anger

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anger trong kho câu?
Kho câu có 710 câu có từ anger hoặc các dạng của từ, trích từ 471 tác phẩm và tài liệu. 16 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anger xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anger gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B1 với 171 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anger?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anger: Quá khứ đơn (126 câu), Câu phủ định (103 câu), can và could (68 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.