Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undergo”

383 câu thật có từ undergo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undergo nghĩa là trải qua. undergo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass through. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undergo

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng undergo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
undergo repairs105 lần
undergo surgery96 lần
undergo a transformation84 lần
undergo a change600 lần
undergo the ordeal75 lần
undergo a thorough72 lần
undergo a complete188 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ undergo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undergo trong kho câu?
Kho câu có 383 câu có từ undergo hoặc các dạng của từ, trích từ 327 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ undergo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undergo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 98 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ undergo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ undergo: Mệnh đề quan hệ với which, whose (49 câu), Quá khứ đơn (34 câu), Câu phủ định (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.