Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “undergo”

387 câu thật có từ undergo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: undergo nghĩa là trải qua. undergo là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: pass through. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ undergo

Danh sách câu dẫn chứng (28 câu)

    Từ hay đi cùng undergo

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    undergo repairs105 lần
    undergo surgery96 lần
    undergo a transformation84 lần
    undergo a change600 lần
    undergo the ordeal75 lần
    undergo a thorough72 lần
    undergo a complete188 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ undergo

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ undergo trong kho câu?
    Kho câu có 387 câu có từ undergo hoặc các dạng của từ, trích từ 330 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ undergo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ undergo gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 138 câu, rồi Bậc B1 với 99 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.