Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “tell”

9.902 câu thật có từ tell hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: tell nghĩa là nói. tell là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: express in words. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ tell

Danh sách câu dẫn chứng (9.902 câu)

  • They tell a lot about the people who built them.

    Từ trong câu: build, tell, lot, people

    «Ur», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=42875 (bản sửa đổi 10749160) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She told him that he owed the book to her.

    Từ trong câu: owe, tell, book

    «Albert Camus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=48414 (bản sửa đổi 11006025) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She tells him that her sorrow is so deep that she can think only of her dead father.

    Từ trong câu: sorrow, tell, deep, think, dead, father

    «Don Giovanni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64803 (bản sửa đổi 10845583) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The tales tell of great between Susano'o and his sister.

    Từ trong câu: tale, tell, great, sister

    «Susanoo-no-Mikoto», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68425 (bản sửa đổi 10763534) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I should have told papa, but for two opposite reasons.

    Từ trong câu: opposite, tell, reason

    Joseph Sheridan Le Fanu, Carmilla · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They had been told about the event by its organizers.

    Từ trong câu: organizer, tell, event

    «Paneuropean Picnic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71011 (bản sửa đổi 9716159) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One of their spies told them that she was there.

    Từ trong câu: spy, tell

    «Waterworld», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=73019 (bản sửa đổi 10891375) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sailors were told to be very careful in the storm.

    Từ trong câu: sailor, tell, careful, storm

    «Tropical Storm Gabrielle (2007)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=74136 (bản sửa đổi 10999728) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These tell drivers to not travel until the fog leaves.

    Từ trong câu: fog, tell, driver, travel, until, leave

    «Visibility», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=91071 (bản sửa đổi 10807294) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It told how the Farnese family had risen to greatness.

    Từ trong câu: greatness, tell, family, rise

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can tell the other person what the letter says.

    Từ trong câu: letter, tell, person

    «Commitment scheme», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=172106 (bản sửa đổi 9927542) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They are also told to be faithful to the truth even though all around them were false ideas.

    Từ trong câu: faithful, tell, truth, even, though, around, false, idea

    «First Epistle to Timothy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216105 (bản sửa đổi 8992889) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • We are told of the murder of the Nazi diplomat.

    Từ trong câu: diplomat, tell, murder

    «A Child of Our Time», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=292856 (bản sửa đổi 6171864) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also told him that Nava was the right guy.

    Từ trong câu: guy, tell, right

    «Selena (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=306793 (bản sửa đổi 11007730) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He told them he was working to get them free.

    Từ trong câu: free, tell, work, get

    «Operation Entebbe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381231 (bản sửa đổi 10405303) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This tells Flora she sides with the black liberation movement.

    Từ trong câu: liberation, tell, side, black, movement

    «The Color of Friendship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=408013 (bản sửa đổi 9982178) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Alba then tells she is a mechanical engineer and inventor.

    Từ trong câu: inventor, tell, mechanical, engineer

    «Room in Rome», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=409102 (bản sửa đổi 10850410) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When she told them her son was killed, they apologized.

    Từ trong câu: apologize, tell, son, kill

    «Latifa Ibn Ziaten», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=568295 (bản sửa đổi 8853358) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She tells a flashback that happened in her medical college.

    Từ trong câu: flashback, tell, happen, medical, college

    «Bairavaa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=604970 (bản sửa đổi 10756085) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The protocol spec doesn't tell people that use it how to use it, only what it can do.

    Thông số kỹ thuật của giao thức không cho mọi người biết cách sử dụng nó mà chỉ cho biết những gì nó có thể làm.

    Từ trong câu: protocol, tell, people, use

    «MIL-STD-1553», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=817342 (bản sửa đổi 7824830) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Then she told Max to call her on video chat.

    Từ trong câu: chat, tell, max, call, video

    «The Misadventures of Max Crumbly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=881992 (bản sửa đổi 9524348) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Telling some family members that he is transgender was scary.

    Việc nói với một số thành viên trong gia đình rằng anh ấy là người chuyển giới thật đáng sợ.

    Từ trong câu: scary, tell, family, member

    «Schuyler Bailar», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889381 (bản sửa đổi 10673025) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When Joe tells Fly that he can kill him, Fly tells him that any idiot can do that.

    Từ trong câu: idiot, tell, fly, kill

    «Help! I'm a Fish», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=978572 (bản sửa đổi 8726206) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It tells a story about a princess lost in a stormy forest and the prince who rescues her.

    Từ trong câu: stormy, tell, story, princess, lose, forest, prince, rescue

    «Singkil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1084064 (bản sửa đổi 10118198) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Kaldorf tells them that the stone necklace should be destroyed.

    Từ trong câu: necklace, tell, stone, destroy

    «Tom and Jerry: The Lost Dragon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1215384 (bản sửa đổi 10859383) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They were told to give this money to the people.

    Từ trong câu: money, tell, give, people

    «Cyclone Dana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1256975 (bản sửa đổi 10780502) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But (so we were told) it would not rise in the boring, and had to be pumped up.

    Từ trong câu: boring, tell, rise, bore, pump, up

    Charles Kingsley, At Last: A Christmas in the West Indies · Tiếng Anh · en-GB · PD-US

  • “Why don’t somebody tell him all about me?” she said.

    Từ trong câu: somebody, tell

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US

  • She told the cook about camping with her father, and explained that he made his coffee that way.

    Từ trong câu: camping, tell, cook, camp, father, explain, make, coffee

    Gene Stratton-Porter, Freckles · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • “I told you he was a charmer,” said Colin austerely.

    Từ trong câu: austerely, tell

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng tell nằm ở trang từ điển: tell đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ tell

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ tell trong kho câu?
Kho câu có 9.902 câu có từ tell hoặc các dạng của từ, trích từ 3.803 tác phẩm và tài liệu. 146 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ tell xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ tell gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.891 câu, rồi Bậc B1 với 1.785 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.