Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sword”

702 câu thật có từ sword hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sword nghĩa là thanh kiếm. sword là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sword

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng sword

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
drawn sword1.466 lần
sword hilt580 lần
naked sword573 lần
edged sword448 lần
flaming sword392 lần
sword belt423 lần
sword bearer363 lần
sword drawn530 lần
hilted sword259 lần
sword thrust346 lần
handed sword346 lần
sword blades231 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sword

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sword trong kho câu?
Kho câu có 702 câu có từ sword hoặc các dạng của từ, trích từ 425 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sword xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sword gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 221 câu, rồi Bậc B1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sword?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sword: Quá khứ đơn (131 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.