Câu tiếng Anh có từ “sword”
702 câu thật có từ sword hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sword nghĩa là thanh kiếm. sword là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a cutting or thrusting weapon that has a long metal blade and a hilt with a hand guard. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sword
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
We may never meet again; for once separated, ten thousand swords, and twice ten thousand dangers divide us perhaps for ever.
Từ trong câu: twice, never, meet, again, once, separate, ten, thousand
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance. Nguồn: Project Gutenberg #66749. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sword
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sword
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sword trong kho câu?
- Kho câu có 702 câu có từ sword hoặc các dạng của từ, trích từ 425 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sword xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sword gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 221 câu, rồi Bậc B1 với 155 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sword?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sword: Quá khứ đơn (131 câu), Câu phủ định (65 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.