Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sick”

843 câu thật có từ sick hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sick nghĩa là bị bệnh. sick là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affected by an impairment of normal physical or mental function. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sick

Danh sách câu dẫn chứng (70 câu)

  • During this time, she took in sick people and nursed them back to help.

    Từ trong câu: sick, nurse, time, take, people, back, help

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2015/Fall/Section 020/Virginia Suffolk», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=201818 (bản sửa đổi 2142707). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At one time he was sick, and he did not play very well.

    Từ trong câu: sick, time, play, well

    «Hyacinthe Henri Boncourt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=645657 (bản sửa đổi 8969144). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But I am sick at heart, not only for old times, but for the present.

    Từ trong câu: sick, heart, old, time, present

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are always so many sick children they want to take in and make better.

    Từ trong câu: sick, always, many, child, want, take, make, better

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You cannot see her now, she is very sick and has a fever.

    Từ trong câu: sick, fever, can, see, now

    «Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Three Little Men in the Woods», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=275239 (bản sửa đổi 2459307). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Father Damien went to help the sick people and gave them hope.

    Từ trong câu: sick, father, go, help, people, give, hope

    «Father Damien», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=59348 (bản sửa đổi 10926733). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Her mother took care of her sick brother, and often did not take care of Brooks.

    Từ trong câu: sick, mother, take, care, brother, often

    «Romaine Brooks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=889312 (bản sửa đổi 10074721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Why, I give you my word, I’m sick to speak to you.

    Từ trong câu: sick, give, word, speak

    Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The man, who drives to Seattle every week on business, is sick.

    Từ trong câu: sick, man, drive, every, week, business

    «German/Grammar/Sentences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74103 (bản sửa đổi 3822461). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You do not get much from your practice when you are sick.

    Từ trong câu: sick, get, much, practice

    «How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For half an hour he imagined he was going to be sick.

    Từ trong câu: sick, half, hour, imagine, go

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then the old woman was sick about that poor little baby.

    Từ trong câu: sick, old, woman, poor, little, baby

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "So there is a sick person in the house, and one that has first to be caught?"

    Từ trong câu: sick, person, house, first, catch

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Later in life, she nursed the sick, but not for money.

    Từ trong câu: sick, nurse, late, life, money

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 60/Mrs Lucy Thomas», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273372 (bản sửa đổi 2535633). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He thought that he was sick in his heart if you could be sick in that place.

    Từ trong câu: sick, think, heart, place

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Mrs. Lynde has been real sick but she is better now.

    Từ trong câu: sick, better, mrs, real, now

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The heart can work so hard that it becomes sick.

    Từ trong câu: sick, heart, work, hard, become

    «Pulmonary hypertension», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=50897 (bản sửa đổi 10803707). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But in a few days time, they all got sick.

    Từ trong câu: sick, day, time, get

    «Pintupi Nine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=355781 (bản sửa đổi 9905939). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He also helped people at Charleston when they were sick.

    Từ trong câu: sick, help, people

    «Samuel Fuller», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=404064 (bản sửa đổi 8416276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • On the second day, he saw a sick woman.

    Từ trong câu: sick, second, day, saw, woman

    «Enlightenment (Buddhism)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16150 (bản sửa đổi 10217674). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Usually, people get sick in three to seven days.

    Từ trong câu: sick, usually, people, get, seven, day

    «Chikungunya», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=529693 (bản sửa đổi 10939757). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One day, Oswald tells his mother he feels sick.

    Từ trong câu: sick, day, tell, mother, feel

    «History of Western Theatre: 17th Century to Now/Scandinavian Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242737 (bản sửa đổi 4629403). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am nine years old, but have only been at school a year, as I have always been sick.

    Từ trong câu: sick, nine, year, old, school, always

    Various, Harper's Young People, June 6, 1882 An Illustrated Weekly. Nguồn: Project Gutenberg #58023. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • People who eat the food can become sick.

    Từ trong câu: sick, people, eat, food, become

    «Streptococcal pharyngitis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326400 (bản sửa đổi 10898152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He was sick for more than two months.

    Từ trong câu: sick, month

    «Commodore Nutt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405656 (bản sửa đổi 11003226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the war started, Ashwaq's husband became sick.

    Từ trong câu: sick, war, start, husband, become

    «Ashwaq Moharram», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=565228 (bản sửa đổi 10798675). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Sick children were looked after by their mothers.

    Từ trong câu: sick, child, look, mother

    «Children's hospital», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1001836 (bản sửa đổi 9556637). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They also think the frog may get sick.

    Từ trong câu: sick, think, frog, get

    «Hylodes japi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1059206 (bản sửa đổi 9168130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "Uncle is with them, carrying the sick child."

    Từ trong câu: sick, uncle, carry, child

    Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The House was just about sick of work.

    Từ trong câu: sick, house, work

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/John Hesketh/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414039 (bản sửa đổi 4094926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng sick

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sick bed1.684 lần
sick man's803 lần
sick chamber740 lần
sick room3.094 lần
sick list452 lần
sick man5.518 lần
sick headache266 lần
heartily sick303 lần
sick child1.139 lần
i'm sick801 lần
sea sick837 lần
sick woman1.362 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sick

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sick trong kho câu?
Kho câu có 843 câu có từ sick hoặc các dạng của từ, trích từ 607 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sick xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sick gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 225 câu, rồi Bậc B1 với 188 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sick?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sick: Quá khứ đơn (172 câu), Câu phủ định (99 câu), can và could (69 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.