Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shock”

1.002 câu thật có từ shock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shock nghĩa là cú sốc. shock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the feeling of distress and disbelief that you have when something bad happens accidentally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shock

Danh sách câu dẫn chứng (1.002 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng shock nằm ở trang từ điển: shock đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shock trong kho câu?
Kho câu có 1.002 câu có từ shock hoặc các dạng của từ, trích từ 612 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 331 câu, rồi Bậc B2 với 151 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.