Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scorn”

218 câu thật có từ scorn hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scorn nghĩa là khinh miệt. scorn là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: lack of respect accompanied by a feeling of intense dislike. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scorn

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

Từ hay đi cùng scorn

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
withering scorn189 lần
ineffable scorn92 lần
bitter scorn256 lần
finger of scorn198 lần
unutterable scorn70 lần
rejected with scorn81 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scorn

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scorn trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ scorn hoặc các dạng của từ, trích từ 167 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scorn xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scorn gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 147 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scorn?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scorn: Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (34 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.