E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prohibit”

218 câu thật có từ prohibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prohibit nghĩa là cấm. prohibit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: command against. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prohibit

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng prohibit

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
strictly prohibit194 lần
prohibit discrimination66 lần
prohibit the importation43 lần
expressly prohibit49 lần
prohibit the exportation29 lần
prohibit slavery72 lần
explicitly prohibit25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibit

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibit trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ prohibit hoặc các dạng của từ, trích từ 192 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prohibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibit?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibit: Câu phủ định (30 câu), Quá khứ đơn (23 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.