Câu tiếng Anh có từ “prohibit”
220 câu thật có từ prohibit hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prohibit nghĩa là cấm. prohibit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: command against. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prohibit
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The law prohibits discrimination on basis of race, gender, disability, language, and social status.
Từ trong câu: discrimination, prohibit, law, basis, race, gender, disability, language
«Global Issues: Japan/Human Rights/Human Rights Today», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=196480 (bản sửa đổi 3235393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prohibit
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| strictly prohibit | 194 lần |
| prohibit discrimination | 66 lần |
| prohibit the importation | 43 lần |
| expressly prohibit | 49 lần |
| prohibit the exportation | 29 lần |
| prohibit slavery | 72 lần |
| explicitly prohibit | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prohibit
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prohibit trong kho câu?
- Kho câu có 220 câu có từ prohibit hoặc các dạng của từ, trích từ 194 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prohibit xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prohibit gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 99 câu, rồi Bậc C1 với 79 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prohibit?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prohibit: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.