E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “once”

5.672 câu thật có từ once hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: once nghĩa là một lần. once là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on one occasion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ once

Danh sách câu dẫn chứng (175 câu)

  • There is also never a 'starting over' - once it started it just goes on.

    Từ trong câu: once, never, start, go

    «Action/Reaction Theory/ART-Action/Reaction Theory», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=99778 (bản sửa đổi 2275512). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This means that it cannot be stopped, once a person has got it.

    Từ trong câu: once, can, stop, mean, person, get

    «Herpes simplex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27330 (bản sửa đổi 10910642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each team played once at home and away against each other team.

    Từ trong câu: once, home, play, team, away

    «2022-23 Austrian football championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1046498 (bản sửa đổi 10776150). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each team plays once at home and away against every other team.

    Từ trong câu: once, every, away, team, play, home

    «2021-22 Austrian football championship», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1054828 (bản sửa đổi 10649152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But once you have it down, it is not all that difficult.

    Từ trong câu: once, difficult, down

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Woodworking Tools/Coping saw», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148435 (bản sửa đổi 3251166). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Trying to answer the questions is not something you do just once.

    Từ trong câu: once, try, answer, question, something

    «Peeragogy Handbook V1.0/Convening», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291030 (bản sửa đổi 3619927). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Meetings are held at agreed times, say once every three months.

    Từ trong câu: once, hold, every, meet, agree, time, month

    «Mental capacity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=631205 (bản sửa đổi 10971076). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Once this is answered it is time to get to work.

    Từ trong câu: once, answer, time, get, work

    «Collaborative Problem-Solving in Educational Settings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=100565 (bản sửa đổi 4660001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And once you are used to it, it must feel ok.

    Từ trong câu: once, ok, use, feel

    «GRE/How to start preparing for GRE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169067 (bản sửa đổi 4361243). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But once they went out, they were not free from him.

    Từ trong câu: once, free, go, out

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Mark/Chapter 3», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180214 (bản sửa đổi 3834229). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But she saw him at once, and she was angry.

    Từ trong câu: once, angry, saw

    «Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some keys stopped working or typed letters more than once.

    Từ trong câu: once, letter, key, stop, work, type

    «MacBook Pro», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=186912 (bản sửa đổi 10945340). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Once the player guessed all four words, the clock stopped.

    Từ trong câu: once, clock, player, guess, four, word, stop

    «Scrabble (game show)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=387580 (bản sửa đổi 10670541). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She is the only woman he painted more than once.

    Từ trong câu: once, paint, woman

    «Adele Bloch-Bauer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=844087 (bản sửa đổi 9598063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He could learn a song just by hearing it once.

    Từ trong câu: once, hear, learn, song

    «Dwijendranath Tagore», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1246090 (bản sửa đổi 10983129). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Then tell her to sleep at once,” John almost ordered.

    Từ trong câu: once, sleep, order, tell, then, almost

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once most of the water is out, climb back in.

    Từ trong câu: once, climb, water, out, back

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Health and Science/Red Alert», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87716 (bản sửa đổi 4437221). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once this is done it is a time to celebrate.

    Từ trong câu: once, celebrate, time

    «Managing Groups and Teams/Motivation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89720 (bản sửa đổi 3284708). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Who once took care of you, as I do here.

    Từ trong câu: once, care, take

    «Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124999 (bản sửa đổi 1216427). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • “This is pay-night,” she said, “and if you were to come with me you would know at once.

    Từ trong câu: once, pay, night, come, know

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This can be done only once in the game.

    Từ trong câu: once, game

    «Solitaire card games/Following», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365712 (bản sửa đổi 3356185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once back, go to the door to the right.

    Từ trong câu: once, door, back, go, right

    «The Legend of Zelda: Ocarina of Time Master Quest/Forest Temple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432825 (bản sửa đổi 3908894). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may use each word more than once.

    Từ trong câu: once, use, word

    «Lojban/Vocabulary 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1945 (bản sửa đổi 3444045). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These sentences cannot all be true at once.

    Từ trong câu: once, sentence, can, true

    «Introduction to Philosophical Logic/Arguments», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=14797 (bản sửa đổi 4415345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You look at the floor plans once again.

    Từ trong câu: once, again, floor, look, plan

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once again it looks like the first one.

    Từ trong câu: once, again, look, like, first

    «Turing/Hello World», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43396 (bản sửa đổi 2484577). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Once the workers have been found, they each need to do a hearing test.

    Từ trong câu: need, once, find, hear, worker, test

    «Exposure action value», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555267 (bản sửa đổi 9312643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Once they ran through a hall where they found back and front doors open.

    Từ trong câu: hall, once, run, find, back, front, door, open

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The grammar section shall also be short and not introduce too much at once.

    Từ trong câu: much, once, short, section, introduce, grammar

    «Modern Greek/Lesson plan», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=122766 (bản sửa đổi 1568100). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Once it is in focus, you will only need to use the fine focus.

    Từ trong câu: fine, once, focus, need, use

    «Biology, Answering the Big Questions of Life/Cells and the Microscope», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136293 (bản sửa đổi 4207478). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng once

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
once a week2.675 lần
go at once4.795 lần
once a year1.848 lần
off at once2.619 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ once

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ once trong kho câu?
Kho câu có 5.672 câu có từ once hoặc các dạng của từ, trích từ 3.258 tác phẩm và tài liệu. 129 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ once xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ once gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.760 câu, rồi Bậc B1 với 1.057 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ once?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ once: Quá khứ đơn (1.208 câu), Câu phủ định (662 câu), can và could (438 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.