E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mathematics”

313 câu thật có từ mathematics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mathematics nghĩa là toán học. mathematics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mathematics

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng mathematics

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
discrete mathematics68 lần
professor of mathematics266 lần
mathematics astronomy59 lần
elementary mathematics61 lần
mathematics physics49 lần
pure mathematics160 lần
applied mathematics109 lần
higher mathematics204 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mathematics

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mathematics trong kho câu?
Kho câu có 313 câu có từ mathematics hoặc các dạng của từ, trích từ 263 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mathematics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mathematics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 117 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mathematics?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mathematics: Câu phủ định (28 câu), Quá khứ đơn (28 câu), can và could (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.