Câu tiếng Anh có từ “mathematics”
308 câu thật có từ mathematics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mathematics nghĩa là toán học. mathematics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a science (or group of related sciences) dealing with the logic of quantity and shape and arrangement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mathematics
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
After receiving a fair school education, he studied law and medicine, but then turned his attention to mathematics.
Từ trong câu: mathematics, receive, fair, school, education, study, law, medicine
Arthur Berry, A Short History of Astronomy. Nguồn: Project Gutenberg #59212. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Software is something like a machine, and something like mathematics, and something like language, and something like thought, and art, and information. . . .
Từ trong câu: mathematics, software, something, like, machine, language, think, art
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
However, with a little math it is very easy to manipulate this to provide numbers in whatever range you want.
Tuy nhiên, với một chút toán học, bạn có thể dễ dàng thao tác điều này để cung cấp các con số trong bất kỳ phạm vi nào bạn muốn.
Từ trong câu: manipulate, math, mathematics, whatever, however, little, easy, provide
«QBasic/Basic Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=74913 (bản sửa đổi 3998268). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To prepare to study engineering in college, you should get a good foundation in high school in math and science.
Từ trong câu: math, engineer, science, mathematics, foundation, engineering, prepare, college
«High School Engineering/What Makes an Engineer?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=237279 (bản sửa đổi 3665258). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mathematics
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mathematics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mathematics trong kho câu?
- Kho câu có 308 câu có từ mathematics hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mathematics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mathematics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 85 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mathematics?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mathematics: Câu phủ định (27 câu), Quá khứ đơn (27 câu), can và could (21 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.