Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “garbage”

145 câu thật có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: garbage nghĩa là rác thải. garbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ garbage

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

  • Garbage trucks can collect waste from the front, side or back of the truck.

    Từ trong câu: garbage, truck, collect, waste, front, side, back

    «Garbage truck», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=589893 (bản sửa đổi 10352469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the trash can is full, it is emptied into the garbage can outside.

    Từ trong câu: garbage, trash, full, empty, outside

    «Housecleaning/Indoor Litter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182927 (bản sửa đổi 4192102). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However, this leads to 'Garbage values' which can lead to program errors.

    Từ trong câu: garbage, however, lead, value, program, error

    «Making a Programming Language From Scratch/Decisions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415357 (bản sửa đổi 4413122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The color of garbage can changes to green when it has reached its correct final position.

    Từ trong câu: garbage, color, change, green, reach, correct, final, position

    «Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443357 (bản sửa đổi 4193082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A broken toy that cannot be fixed goes in the garbage bin.

    Từ trong câu: garbage, break, toy, can, fix, go, bin

    «A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • When in this condition they are usually thrown into the garbage can by the fruit dealer.

    Từ trong câu: garbage, condition, usually, throw, fruit, dealer

    Upton Sinclair, Good Health and How We Won It, With an Account of the New Hygiene. Nguồn: Project Gutenberg #66077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Garbage blocks can be cleared by clearing lines below them.

    Từ trong câu: garbage, block, clear, line, below

    «Pokémon Puzzle League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391294 (bản sửa đổi 10352186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Garbage blocks can be cleared by clearing lines below it.

    Từ trong câu: garbage, block, clear, line, below

    «Tetris Attack», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=430605 (bản sửa đổi 9791027). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People can help too by not throwing garbage into rivers or drains, and by using less plastic and fewer harmful cleaning products.

    Từ trong câu: garbage, harmful, people, help, throw, river, drain, use

    «Water», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=939 (bản sửa đổi 10995353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Shows the back entrance to my back yard and the tree and my garbage can and the lattice fence on the west.

    Từ trong câu: garbage, show, back, entrance, yard, tree, fence, west

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But I don't see how you can expect me to follow these people home and make them clean up their garbage and wash their babies.

    Từ trong câu: garbage, see, expect, follow, people, home, make, clean

    Winston Churchill, The Dwelling Place of Light: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3649. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Visitors to the hills can frighten this frog or leave garbage that hurts the frog.

    Từ trong câu: visitor, hill, garbage, frighten, frog, leave, hurt

    «Raorchestes tinniens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1034338 (bản sửa đổi 9507645). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This fragmentation problem can be solved by “garbage collection” (defragmentation) software.

    Từ trong câu: fragmentation, problem, solve, garbage, collection, software

    «Microprocessor Design/Real-Time Operating System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295438 (bản sửa đổi 3951274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The area is locked, so only a real garbage collector could have collected the garbage.

    Từ trong câu: collector, area, lock, real, garbage, collect

    «Gyakuten Kenji 2/Episode 5: The Grand Turnabout/Beginning, Part 2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433952 (bản sửa đổi 3927080). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • High densities of people, cars, and factories can mean more garbage and air and water pollution.

    Từ trong câu: density, high, people, car, factory, mean, garbage, air

    «Principles of Microeconomics/The Structure of Costs in the Long Run», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387228 (bản sửa đổi 3332326). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Besides this, companies can save allot themselves, dumping of garbage is limited.

    Từ trong câu: allot, besides, company, save, themselves, dump, garbage, limit

    «Juridical national measures on climate change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64902 (bản sửa đổi 2722514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng garbage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
garbage collector97 lần
garbage collectors18 lần
garbage collection147 lần
garbage dump14 lần
garbage cans15 lần
garbage bins7 lần
garbage dumps10 lần
garbage trucks9 lần
garbage truck18 lần
automatic garbage11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ garbage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garbage trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ garbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garbage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garbage: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.