Câu tiếng Anh có từ “garbage”
145 câu thật có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garbage nghĩa là rác thải. garbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garbage
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
There are eight different garbage cans around town that occasionally will give items when clicked on.
Từ trong câu: garbage, eight, different, can, around, town, occasionally, give
«Stardew Valley/Dumpster Diving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435309 (bản sửa đổi 4349612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Good night, bairn!" exclaimed Jim at last, "there is McWilliams--two years ago he was city garbage man.
Từ trong câu: garbage, good, night, exclaim, last, year, ago, city
Robert Watson, The Spoilers of the Valley. Nguồn: Project Gutenberg #29588. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There were no known garbage dumps within their native territory.
Từ trong câu: garbage, dump, know, native, territory
Thomas F. Weise, An Experimental Translocation of the Eastern Timber Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #35006. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no automatic garbage collection.
Từ trong câu: garbage, automatic, collection
«Software Engineers Handbook/Language Dictionary/ToonTalk», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46054 (bản sửa đổi 4092700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Behind the garbage-house, in the corner of the yard near the railroad tracks, there was a fine place to talk over secrets and grievances.
Từ trong câu: garbage, behind, house, corner, yard, near, railroad, track
Mary E. Waller, Flamsted quarries. Nguồn: Project Gutenberg #23664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng garbage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| garbage collector | 97 lần |
| garbage collectors | 18 lần |
| garbage collection | 147 lần |
| garbage dump | 14 lần |
| garbage cans | 15 lần |
| garbage bins | 7 lần |
| garbage dumps | 10 lần |
| garbage trucks | 9 lần |
| garbage truck | 18 lần |
| automatic garbage | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garbage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garbage trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garbage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garbage: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.