Câu tiếng Anh có từ “garbage”
145 câu thật có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garbage nghĩa là rác thải. garbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garbage
In this section we will describe three forms of Garbage Collection.
Từ trong câu: garbage, section, describe, form, collection
«Introduction to Programming Languages/Garbage Collection», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295922 (bản sửa đổi 3599119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is known as garbage in garbage out (GIGO).
Từ trong câu: garbage, know, out
«ICT in Education/Student Activities/Mr. Tak Kean/Class M3/Group2/Group Activity/Assignment», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=163726 (bản sửa đổi 1819074). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It is to stop people from throwing garbage on the ground outside.
Từ trong câu: throw, garbage, stop, people, ground, outside
«Keep America Beautiful», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864292 (bản sửa đổi 10752170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At the end of the video, she throws the pictures in the garbage.
Từ trong câu: throw, picture, garbage, end, video
«Face Down», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1039167 (bản sửa đổi 10732870). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People ask me what I do, I say, “I drive a garbage truck for the city.” . . .
Từ trong câu: drive, truck, garbage, people, ask, city
«The Nature of Work», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
She sees a girl thrown into a garbage truck.
Từ trong câu: throw, truck, garbage, see, girl
«Sam & Cat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447892 (bản sửa đổi 10858763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He put their bodies in garbage cans and then set them on fire.
Từ trong câu: set, put, fire, can, body, garbage
«Chicago Strangler», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=990619 (bản sửa đổi 8654384). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Dogs and pigs first came into camps to eat garbage.
Từ trong câu: pig, dog, first, come, camp, eat, garbage
«Relationships/How Our Ancestors Lived», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82976 (bản sửa đổi 4444637). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They want people to think pollution comes from people who drop their own pieces of garbage outside.
Từ trong câu: pollution, want, people, think, come, drop, piece, garbage
«Keep America Beautiful», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=864292 (bản sửa đổi 10752170). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng garbage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- garbage collector97 lần
- garbage collectors18 lần
- garbage collection147 lần
- garbage dump14 lần
- garbage cans15 lần
- garbage bins7 lần
- garbage dumps10 lần
- garbage trucks9 lần
- garbage truck18 lần
- automatic garbage11 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garbage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garbage trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garbage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garbage: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.