Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “garbage”

145 câu thật có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: garbage nghĩa là rác thải. garbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ garbage

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Ceesay was always bothered by garbage around her village, N'Jau.

    Ceesay luôn cảm thấy khó chịu vì rác thải xung quanh ngôi làng của cô, N'Jau.

    Từ trong câu: garbage, bother, bothered, village, always, around

    «Isatou Ceesay», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1185287 (bản sửa đổi 10448130). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The same complaints were made by the men on the right as are put forth by Stockton residents regarding the Newcastle garbage.

    Từ trong câu: garbage, complaint, make, man, right, put, forth, resident

    Joseph Lievesley Beeston, Five months at Anzac. Nguồn: Project Gutenberg #15896. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Great stores of fresh vegetation have been invaded by the incoming waters, and are now turned into garbage piles of most befouling odors.

    Từ trong câu: garbage, incoming, vegetation, great, store, fresh, invade, water

    John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These garbage patches are formed by ocean currents sucking in trash from various locations.

    Từ trong câu: suck, patch, garbage, form, ocean, current, trash, various

    «Garbage Patches», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221497 (bản sửa đổi 2811207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Relinquishing of memory is done by the garbage collection once the object are marked for garbage collection.

    Từ trong câu: relinquish, memory, garbage, collection, once, object, mark

    «Introduction to .NET», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=6119 (bản sửa đổi 2572092). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This fragmentation problem can be solved by “garbage collection” (defragmentation) software.

    Từ trong câu: fragmentation, problem, solve, garbage, collection, software

    «Microprocessor Design/Real-Time Operating System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295438 (bản sửa đổi 3951274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In programming languages with automatic garbage collection, such unused heap memory is reclaimed by the runtime system of the language.

    Từ trong câu: unused, program, language, automatic, garbage, collection, heap, memory

    «Programming Language Concepts Using C and C++/Object-Based Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304934 (bản sửa đổi 4652378). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng garbage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
garbage collector97 lần
garbage collectors18 lần
garbage collection147 lần
garbage dump14 lần
garbage cans15 lần
garbage bins7 lần
garbage dumps10 lần
garbage trucks9 lần
garbage truck18 lần
automatic garbage11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ garbage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garbage trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ garbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garbage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garbage: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.