Câu tiếng Anh có từ “garbage”
145 câu thật có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garbage nghĩa là rác thải. garbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garbage
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The color of garbage can changes to green when it has reached its correct final position.
Từ trong câu: garbage, color, change, green, reach, correct, final, position
«Oberon/ETH Oberon/Tutorial/Games», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443357 (bản sửa đổi 4193082). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The garbage dumps have been abolished.
Từ trong câu: garbage, dump, abolish
Ernest, 1879-1958 [Editor] Bernbaum, Anti-Suffrage Essays. Nguồn: Project Gutenberg #35689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Great stores of fresh vegetation have been invaded by the incoming waters, and are now turned into garbage piles of most befouling odors.
Từ trong câu: garbage, incoming, vegetation, great, store, fresh, invade, water
John [Editor] Coulter, The Complete Story of the Galveston Horror. Nguồn: Project Gutenberg #34304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She described having "to walk on mounds of garbage that have accumulated close to the cafeteria".
Từ trong câu: accumulate, cafeteria, describe, walk, garbage, close
«Students wounded at King Khaled University protest in Saudi Arabia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=385678 (bản sửa đổi 4826717). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng garbage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| garbage collector | 97 lần |
| garbage collectors | 18 lần |
| garbage collection | 147 lần |
| garbage dump | 14 lần |
| garbage cans | 15 lần |
| garbage bins | 7 lần |
| garbage dumps | 10 lần |
| garbage trucks | 9 lần |
| garbage truck | 18 lần |
| automatic garbage | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garbage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garbage trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garbage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garbage: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.