Câu tiếng Anh có từ “garbage”
145 câu thật có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: garbage nghĩa là rác thải. garbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ garbage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, this leads to 'Garbage values' which can lead to program errors.
Từ trong câu: garbage, however, lead, value, program, error
«Making a Programming Language From Scratch/Decisions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415357 (bản sửa đổi 4413122). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He had a couple of dingy wash-boilers which he had picked up from the big garbage-dump near the race-track.
Từ trong câu: garbage, dump, couple, wash, pick, up, big, near
Harry Kemp, Tramping on Life An Autobiographical Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #15415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The water was running over the roadway several inches deep, carrying with it a mass of garbage and filth which only Arab villagers would tolerate.
Từ trong câu: garbage, villager, water, run, several, inch, deep, carry
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Meanwhile the besieged were suffering all the extremities of famine; the most disgusting garbage was used for food, and caused a pestilence which carried off thousands.
Từ trong câu: garbage, meanwhile, besiege, suffer, disgust, use, food, cause
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Without further comment readers are left to form their own opinion of a Press which breeds such filth, and the cultural level of a people which consumes such garbage.
Từ trong câu: garbage, further, comment, reader, leave, form, opinion, press
Thomas F. A. Smith, What Germany Thinks; Or, The War as Germans see it. Nguồn: Project Gutenberg #10166. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The pigs which were fattening on the contents of the garbage pails lamented the advent of the chef.
Từ trong câu: lament, garbage, advent, chef, pig, content
Pennsylvania Prison Society, The journal of prison discipline and philanthropy (New series, No. 57), March, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #71563. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng garbage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| garbage collector | 97 lần |
| garbage collectors | 18 lần |
| garbage collection | 147 lần |
| garbage dump | 14 lần |
| garbage cans | 15 lần |
| garbage bins | 7 lần |
| garbage dumps | 10 lần |
| garbage trucks | 9 lần |
| garbage truck | 18 lần |
| automatic garbage | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ garbage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garbage trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ garbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garbage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garbage: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.