Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “garbage”

145 câu thật có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: garbage nghĩa là rác thải. garbage là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: food that is discarded (as from a kitchen). Xem trang từ điển đầy đủ

  • They stultify the public by debasing education and by the garbage in mass media.

    Từ trong câu: stultify, public, education, garbage, mass, media

    «Socialism/A Doylist Perspective on National Debt», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=300019 (bản sửa đổi 2722253). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Skunks are scavengers and frequently go after garbage.

    Từ trong câu: scavenger, frequently, go, garbage

    «Removal of Skunk Odor/Discouraging Skunks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156835 (bản sửa đổi 4428416). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Besides this, companies can save allot themselves, dumping of garbage is limited.

    Từ trong câu: allot, besides, company, save, themselves, dump, garbage, limit

    «Juridical national measures on climate change», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=64902 (bản sửa đổi 2722514). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng garbage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • garbage collector97 lần
  • garbage collectors18 lần
  • garbage collection147 lần
  • garbage dump14 lần
  • garbage cans15 lần
  • garbage bins7 lần
  • garbage dumps10 lần
  • garbage trucks9 lần
  • garbage truck18 lần
  • automatic garbage11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ garbage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ garbage trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ garbage hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ garbage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ garbage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ garbage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ garbage: can và could (16 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.