E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exalt”

147 câu thật có từ exalt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exalt nghĩa là tôn cao. exalt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exalt

Danh sách câu dẫn chứng (14 câu)

Từ hay đi cùng exalt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exalt rank276 lần
exalt personage99 lần
exalt personages70 lần
exalt station201 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exalt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exalt trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ exalt hoặc các dạng của từ, trích từ 134 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exalt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exalt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exalt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exalt: Quá khứ đơn (24 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.