Câu tiếng Anh có từ “exalt”
149 câu thật có từ exalt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exalt nghĩa là tôn cao. exalt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exalt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Through him the Jews were abased even in the land where they had been most exalted.
Từ trong câu: exalted, exalt, even, land
Heinrich Graetz, History of the Jews, Vol. 4 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #43900. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The passage itself reads almost like one inspired; and it is very remarkable how exalted and spiritual an idea of the Deity Plato had realized.
Từ trong câu: exalted, exalt, passage, itself, read, almost, like, inspire
Various, British Quarterly Review, American Edition, Vol. LIV July and October, 1871. Nguồn: Project Gutenberg #40223. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In fact, scholasticism had exalted reason as well as the will.
Từ trong câu: scholasticism, fact, exalt, reason, well
J. H. Merle d'Aubigné, History of the Reformation in the Sixteenth Century, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #40858. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
That boy had been notoriously worldly, and I just the reverse; yet he was exalted to this eminence, and I left in obscurity and misery.
Từ trong câu: notoriously, boy, worldly, reverse, exalt, eminence, leave, misery
Mark Twain, Life on the Mississippi. Nguồn: Project Gutenberg #245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Those sounds fell on Romola as if her power of hearing had been exalted along with every other sensibility of her nature.
Những âm thanh đó rơi vào Romola như thể khả năng nghe của cô đã được nâng cao cùng với mọi giác quan khác trong bản chất của cô.
Từ trong câu: exalted, sound, fall, power, hear, exalt, every, nature
George Eliot, Romola. Nguồn: Project Gutenberg #24020. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Martin had shared their hapless luck, and his ideas were changed; henceforth he scorned fame in all its phases, and exalted that other idol--money.
Từ trong câu: hapless, share, luck, idea, change, fame, phase, exalt
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exalt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exalt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exalt trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ exalt hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exalt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exalt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exalt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exalt: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.