Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exalt”

149 câu thật có từ exalt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exalt nghĩa là tôn cao. exalt là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: praise, glorify, or honor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exalt

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • When you create something so exalted and beautiful, you can't have the heart to destroy the same, do you?

    Từ trong câu: exalt, create, something, beautiful, heart, destroy

    «Philosophy of Religion/Creator/destroyer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260396 (bản sửa đổi 3569718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Only exalted moral purity can keep the mind free from being made captive and dragged down by the passions.

    Từ trong câu: exalted, exalt, purity, moral, keep, mind, free, make

    Josef Donat, The Freedom of Science. Nguồn: Project Gutenberg #40342. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Omnipotence cannot be exalted; infinity cannot be amplified; perfection cannot be improved.

    Từ trong câu: amplify, can, exalt, infinity, improve

    Edmund D., 1869-1941 [Editor] Jones, English Critical Essays: Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31283. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Minucius, thus exalted, could not contain himself from boasting of his success in humiliating the high and powerful office of the dictatorship.

    Từ trong câu: humiliating, thus, exalt, contain, himself, boast, success, humiliate

    46-120? Plutarch, Plutarch: Lives of the noble Grecians and Romans. Nguồn: Project Gutenberg #674. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing could be purer, more exalted than his thoughts; nothing more tenacious, more exclusive, more intensely devoted, than his affections....

    Từ trong câu: tenacious, nothing, pure, exalt, think, exclusive, devote, affection

    Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "You go, Sir, to a more exalted station; but you cannot go where you will be more beloved or respected.

    Từ trong câu: exalted, go, sir, exalt, station, can, beloved, respect

    E. B. Brenton, Some Account of the Public Life of the Late Lieutenant-General Sir George Prevost, Bart. Particularly of His Services in the Canadas, Including a Reply to the Strictures on His Military Character, Contained in an Article in the Quarterly Review. Nguồn: Project Gutenberg #37674. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exalt

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
exalt rank276 lần
exalt personage99 lần
exalt personages70 lần
exalt station201 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exalt

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exalt trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ exalt hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exalt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exalt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 59 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exalt?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exalt: Quá khứ đơn (25 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.