Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “despise”

279 câu thật có từ despise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: despise nghĩa là coi thường. despise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: look down on with disdain. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ despise

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng despise

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
heartily despise133 lần
affected to despise149 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ despise

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ despise trong kho câu?
Kho câu có 279 câu có từ despise hoặc các dạng của từ, trích từ 244 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ despise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ despise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 107 câu, rồi Bậc C1 với 87 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ despise?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ despise: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (53 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.