Câu tiếng Anh có từ “despise”
282 câu thật có từ despise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: despise nghĩa là coi thường. despise là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: look down on with disdain. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ despise
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Outside the pale of that holy thing, justice, by what right does one form of man despise another?
Từ trong câu: despise, holy, outside, pale, thing, justice, right, form
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Let not your ears despise my tongue for ever, Which shall possess them with the heaviest sound That ever yet they heard.
Từ trong câu: despise, tongue, ever, ear, heavy, sound, possess, let
William Shakespeare, Macbeth. Nguồn: Project Gutenberg #1533. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng despise
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| heartily despise | 133 lần |
| affected to despise | 149 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ despise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ despise trong kho câu?
- Kho câu có 282 câu có từ despise hoặc các dạng của từ, trích từ 246 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ despise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ despise gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 108 câu, rồi Bậc C1 với 88 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ despise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ despise: Câu phủ định (67 câu), Quá khứ đơn (53 câu), can và could (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.