E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coaching”

46 câu thật có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coaching nghĩa là huấn luyện. coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coaching

Danh sách câu dẫn chứng (17 câu)

  • She began cricket coaching in her school days along with her elder brother.

    Từ trong câu: coaching, begin, cricket, coach, school, day, brother

    «Mithali Raj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869726 (bản sửa đổi 10928878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • To be of use to us, you w ill need a lot of technical coaching.

    Từ trong câu: coaching, use, ill, need, lot, technical, coach

    Armgaard Karl Graves, The Secrets of the German War Office. Nguồn: Project Gutenberg #6948. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jack started in with a good knowledge of the fundamentals of baseball and took kindly to coaching.

    Từ trong câu: coaching, baseball, start, good, knowledge, fundamental, take, kindly

    Ralph Henry Barbour, Weatherby's Inning: A Story of College Life and Baseball. Nguồn: Project Gutenberg #45142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To most girls a coaching or yachting trip is an adventure.

    Đối với hầu hết các cô gái, một chuyến đi huấn luyện hoặc du thuyền là một cuộc phiêu lưu.

    Từ trong câu: coaching, girl, coach, trip, adventure

    John Henry Goldfrap, The Motor Rangers' Wireless Station. Nguồn: Project Gutenberg #50260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "And is this coaching your regular profession?" the inquisitive stranger persisted.

    Từ trong câu: coaching, coach, regular, profession, stranger, persist

    Charles Egbert Craddock, The windfall. Nguồn: Project Gutenberg #74744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ball once set rolling, coaching quickly became a mania.

    Từ trong câu: coaching, ball, once, set, roll, coach, quickly, become

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Red Lion is a famous old coaching-inn, as well as a fishing and boating one of renown.

    Từ trong câu: coaching, red, lion, famous, old, coach, well, fish

    B. W. Matz, Dickensian Inns & Taverns. Nguồn: Project Gutenberg #42908. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The tutor, delighted that his coaching had been so successful, gave me immediate permission to leave for my cousin's.

    Từ trong câu: coaching, tutor, delight, coach, successful, give, immediate, permission

    Lowell Thomas, Count Luckner, the Sea Devil. Nguồn: Project Gutenberg #73765. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The coaching launch had drifted down toward the bridge on the outgoing tide, before the coach saw what was in progress.

    Từ trong câu: coaching, coach, launch, drift, down, toward, bridge, tide

    Matthew M. Colton, Frank Armstrong at College. Nguồn: Project Gutenberg #47966. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their coachers got out on the coaching lines and began a line of chatter designed to rattle their opponents still further.

    Từ trong câu: coaching, get, out, coach, line, begin, design, rattle

    Frank A. Warner, Bobby Blake in the Frozen North; Or, The Old Eskimo's Last Message. Nguồn: Project Gutenberg #58718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if I knew about him then a tenth of what I know now, I would have tried to pin him down even more on it, that he might have had coaching.

    Từ trong câu: coaching, know, now, try, pin, down, even, coach

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The contractor supplied such horses as the proprietor required to cover the ground at a given coaching price.

    Từ trong câu: contractor, coaching, supply, horse, require, cover, ground, give

    M. E. Haworth, Road Scrapings: Coaches and Coaching. Nguồn: Project Gutenberg #45372. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also a famous old coaching house, the Ship Hotel (most curiously named), which caters particularly for automobilists.

    Từ trong câu: cater, coaching, famous, old, coach, house, ship, hotel

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the bygone years it was a noted coaching inn and enjoyed an enviable reputation for the rare quality of its punch.

    Từ trong câu: enviable, coaching, year, note, coach, enjoy, reputation, rare

    Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The turnpike or the highroad served its purpose well enough in coaching days as the most direct and quickest way between important towns.

    Từ trong câu: coach, coaching, serve, purpose, well, enough, day, direct

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bedchambers of the old coaching inns had as an inevitable feature the four-posters, now, by the way, again coming into fashion.

    Từ trong câu: poster, coaching, old, coach, inevitable, feature, four, now

    Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Barrymore has been coaching me in them, and I think I can say my lessons fairly well.”

    Từ trong câu: coach, lesson, coaching, think, fairly, well

    Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coaching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coaching trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coaching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coaching: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.