Câu tiếng Anh có từ “coaching”
46 câu thật có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coaching nghĩa là huấn luyện. coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coaching
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Miss Rittingway was easily the prettiest woman in the impromptu and somewhat heterogeneous coaching party.
Từ trong câu: coaching, miss, easily, pretty, woman, somewhat, coach, party
Alexander Black, Modern daughters. Nguồn: Project Gutenberg #71170. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The way to rattle both the catcher and pitcher with the best effect, and to do it legitimately, is by private coaching.
Từ trong câu: coaching, rattle, way, best, effect, private, coach
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most striking differences between the coaching age and these railway times lies in the altered relations between passenger and driver.
Từ trong câu: coaching, strike, difference, coach, age, railway, time, lie
Charles G. Harper, The Bath Road: History, Fashion, & Frivolity on an Old Highway. Nguồn: Project Gutenberg #37921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The turnpike or the highroad served its purpose well enough in coaching days as the most direct and quickest way between important towns.
Từ trong câu: coach, coaching, serve, purpose, well, enough, day, direct
M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coaching trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coaching: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.