Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “coaching”

46 câu thật có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: coaching nghĩa là huấn luyện. coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ coaching

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • She began cricket coaching in her school days along with her elder brother.

    Từ trong câu: coaching, begin, cricket, coach, school, day, brother

    «Mithali Raj», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869726 (bản sửa đổi 10928878). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • One thing I remembered from Mr. Sowerby's coaching--I must not touch my bowl of tea.

    Từ trong câu: coaching, thing, remember, mr, coach, touch, bowl, tea

    Samuel Merwin, Drugging a Nation: The Story of China and the Opium Curse. Nguồn: Project Gutenberg #33586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • When at last they entered Lad Lane, the great Cheapside coaching centre, a travelling companion bade the West Countryman remain in the coffee-room while he made inquiries.

    Từ trong câu: coaching, last, enter, lane, great, coach, center, travel

    M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But if I knew about him then a tenth of what I know now, I would have tried to pin him down even more on it, that he might have had coaching.

    Từ trong câu: coaching, know, now, try, pin, down, even, coach

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He fancied himself in the driver's seat, with Harry watching every movement critically, and coaching his young pupil.

    Từ trong câu: critically, coaching, fancy, himself, seat, watch, every, movement

    F. S. Brereton, The Hero of Panama: A Tale of the Great Canal. Nguồn: Project Gutenberg #41767. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ coaching

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coaching trong kho câu?
Kho câu có 46 câu có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ coaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coaching?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coaching: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.