Câu tiếng Anh có từ “coaching”
46 câu thật có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coaching nghĩa là huấn luyện. coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coaching
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
One thing I remembered from Mr. Sowerby's coaching--I must not touch my bowl of tea.
Từ trong câu: coaching, thing, remember, mr, coach, touch, bowl, tea
Samuel Merwin, Drugging a Nation: The Story of China and the Opium Curse. Nguồn: Project Gutenberg #33586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But in provincial towns the coaching inn is not quite left desolate; it is the place of departure and arrival for the carrier’s van.
Từ trong câu: coaching, provincial, town, coach, quite, leave, place, departure
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coaching trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coaching: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.