Câu tiếng Anh có từ “coaching”
46 câu thật có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: coaching nghĩa là huấn luyện. coaching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the job of a professional coach. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ coaching
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The guard raises his long coaching horn to his lips and blows a stirring call.
Từ trong câu: coaching, guard, raise, long, coach, horn, lip, blow
Unknown, Through Palestine with the Twentieth Machine Gun Squadron. Nguồn: Project Gutenberg #17109. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"No. But I suppose I shall teach for a year or two, if possible do some private coaching.
Từ trong câu: coaching, suppose, teach, year, possible, private, coach
Robert Keable, Peradventure; or, The Silence of God. Nguồn: Project Gutenberg #55994. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thanks to the Captain’s coaching, it was evident that Luigi had already succeeded in creating a favourable impression.
Nhờ sự huấn luyện của Thuyền trưởng, rõ ràng Luigi đã thành công trong việc tạo được ấn tượng thuận lợi.
Từ trong câu: coaching, favourable, thank, coach, evident, already, succeed, create
T. W. Speight, The Grey Monk. Nguồn: Project Gutenberg #57950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One curious indication that the end of the coaching era was approaching was afforded by the invention of steam coaches.
Từ trong câu: coaching, curious, indication, end, coach, era, approach, afford
Alfred Kingston, Fragments of Two Centuries: Glimpses of Country Life when George III. was King. Nguồn: Project Gutenberg #21352. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The situation today is much improved, with the government providing coaching facilities and other incentives, especially at the school and college level.
Từ trong câu: coaching, incentive, situation, today, much, improve, government, provide
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The coaching of base runners by private signals is an improvement in the game which is bound to come into vogue eventually.
Từ trong câu: coaching, coach, base, runner, private, signal, improvement, game
Henry, 1824-1908 [Editor] Chadwick, Spalding's Baseball Guide and Official League Book for 1889. Nguồn: Project Gutenberg #9477. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most striking differences between the coaching age and these railway times lies in the altered relations between passenger and driver.
Từ trong câu: coaching, strike, difference, coach, age, railway, time, lie
Charles G. Harper, The Bath Road: History, Fashion, & Frivolity on an Old Highway. Nguồn: Project Gutenberg #37921. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While athletic coaching is an obvious example of this type of instruction, debate coaching, directing a drama, art instruction, and piano lessons also represent coaching.
Từ trong câu: coaching, athletic, coach, obvious, example, type, instruction, debate
«Paideia High School/Hymn to God the Father», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120137 (bản sửa đổi 1512247). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ coaching
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ coaching trong kho câu?
- Kho câu có 46 câu có từ coaching hoặc các dạng của từ, trích từ 40 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ coaching xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ coaching gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ coaching?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ coaching: Quá khứ đơn (5 câu), Quá khứ hoàn thành (4 câu), So sánh nhất (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.