E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “unauthorize”

112 câu thật có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: unauthorize nghĩa là rút lại quyền cho phép, không phê duyệt. unauthorize là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: grant authorization or clearance for. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng unauthorize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • recieved unauthorize13 lần
  • unauthorize access150 lần
  • volitional unauthorize7 lần
  • unauthorize downloading6 lần
  • unauthorize biography10 lần
  • unauthorize intruder13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ unauthorize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unauthorize trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ unauthorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unauthorize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unauthorize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unauthorize: Câu phủ định (17 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.