Câu tiếng Anh có từ “unauthorize”
112 câu thật có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unauthorize nghĩa là rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức. unauthorize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: revoke or withdraw official permission or authorization for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unauthorize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
However, there are also downsides of unauthorized downloading.
Từ trong câu: unauthorize, however, download
«Owning the Intangible/Sharing Music», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103221 (bản sửa đổi 1876030). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Q. Then when there is any interference, it is unauthorized by your organization?
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, organization
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are two types of tramps in Russia, and they may be classified as the authorized and the unauthorized.
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, type, tramp, classify, authorize
Josiah Flynt, Tramping with Tramps: Studies and Sketches of Vagabond Life. Nguồn: Project Gutenberg #40036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There were several quite unauthorised pilgrimages of political origin.
Từ trong câu: unauthorised, unauthorize, several, quite, political, origin
Henry Parr Maskell, Old Country Inns of England. Nguồn: Project Gutenberg #44382. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unauthorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unauthorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unauthorize trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unauthorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unauthorize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unauthorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unauthorize: Câu phủ định (17 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.