Câu tiếng Anh có từ “unauthorize”
112 câu thật có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unauthorize nghĩa là rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức. unauthorize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: revoke or withdraw official permission or authorization for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unauthorize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
‘“But presumably it would be very difficult for any unauthorized person to obtain possession of them?”
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, presumably, difficult, person, obtain, possession
Dick Donovan, The chronicles of Michael Danevitch of the Russian Secret Service. Nguồn: Project Gutenberg #68123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Even in that case, however, the process of replevin from the courts of the State would be irregular and unauthorized.
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, even, case, however, process, court, state
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 2, part 3: Andrew Jackson, 1st term. Nguồn: Project Gutenberg #10858. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We crossed swords in a friendly way over methods, and he realized I wouldn't carry his representation, which seemed to me unofficial and unauthorized.
Từ trong câu: unofficial, unauthorized, unauthorize, cross, sword, friendly, way, method
Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unauthorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unauthorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unauthorize trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unauthorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unauthorize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unauthorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unauthorize: Câu phủ định (17 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.