Câu tiếng Anh có từ “unauthorize”
112 câu thật có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unauthorize nghĩa là rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức. unauthorize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: revoke or withdraw official permission or authorization for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unauthorize
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Identity theft is the unauthorized collection and use of your personal information, usually for criminal purposes.
Từ trong câu: theft, unauthorize, identity, collection, use, personal, information, usually
«The Computer Revolution/Security/Prevent Identity Theft», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103589 (bản sửa đổi 2516688). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Then 'every one,' as you put it, Sir Alfred, takes a great liberty--an unauthorized liberty--with the name of a very charming lady.
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, every, put, sir, take, great, liberty
Charlotte M. Brame, Wife in Name Only. Nguồn: Project Gutenberg #11970. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These are losses from "failed sharing"--every bit as real as losses from unauthorized copying, but much less in the public eye.
Từ trong câu: unauthorized, bit, unauthorize, loss, fail, share, every, real
James Boyle, The Public Domain: Enclosing the Commons of the Mind. Nguồn: Project Gutenberg #27526. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Web Sheriff monitors various websites that host links to unauthorized downloads of music and films.
Từ trong câu: sheriff, web, monitor, various, website, host, link, unauthorize
«Web Sheriff», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1017999 (bản sửa đổi 10846982). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Network defenses are actions that are taken to protect information, computer and networks from unauthorized activity.
Từ trong câu: defense, network, action, take, protect, information, computer, unauthorize
«Information Security in Education/Network Defenses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224089 (bản sửa đổi 4104440). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng unauthorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unauthorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unauthorize trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unauthorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unauthorize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unauthorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unauthorize: Câu phủ định (17 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.