Câu tiếng Anh có từ “unauthorize”
112 câu thật có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: unauthorize nghĩa là rút lại quyền cho phép, hủy phê duyệt chính thức. unauthorize là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: revoke or withdraw official permission or authorization for something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ unauthorize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The web server is protected by a firewall that is configured to block unauthorized requests.
Từ trong câu: unauthorize, web, server, protect, firewall, block, request
«Data Networking/Fall 2013/Group12», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152548 (bản sửa đổi 1639149). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Q. Then when there is any interference, it is unauthorized by your organization?
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, organization
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Orders had been issued by the Secretary of War early on that day that all unauthorized armed bodies should desist.
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, order, issue, secretary, war, early, day
Thomas V. Cooper, American politics (non-partisan) from the beginning to date. Nguồn: Project Gutenberg #71502. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was occasioned by the premature and unauthorized release of information to the public by Dr. Klaus and our then public-relations agent, Mr. Mitchison.
Từ trong câu: unauthorized, unauthorize, occasion, release, information, public, dr, relation
Robert Silverberg, Recalled to life. Nguồn: Project Gutenberg #72569. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng unauthorize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ unauthorize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ unauthorize trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ unauthorize hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ unauthorize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ unauthorize gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 53 câu, rồi Bậc C1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ unauthorize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ unauthorize: Câu phủ định (17 câu), can và could (8 câu), Quá khứ đơn (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.