Câu tiếng Anh có từ “runaway”
145 câu thật có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runaway nghĩa là chạy trốn. runaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an easy victory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runaway
Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)
And the idea of enduring positive suffering for the evil deed of the runaways was not pleasant.
Và ý tưởng phải chịu đựng những đau khổ tích cực cho hành động xấu xa của những kẻ bỏ trốn thật không dễ chịu chút nào.
Từ trong câu: runaway, idea, endure, positive, suffer, evil, deed, pleasant
Oliver Optic, Down the Rhine; Or, Young America in Germany. Nguồn: Project Gutenberg #24124. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The whole household need not witness the sight of your welcoming a runaway servant as a brother.”
Từ trong câu: runaway, household, whole, need, witness, sight, welcome, servant
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He had not seen Sheila Morgan since the morning after he had failed to stop the runaway horse.
Từ trong câu: runaway, see, since, morning, fail, stop, horse
St. John G. Ervine, Changing Winds A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In this application a runaway lift is not usually a problem, and the bag size is not critical.
Từ trong câu: runaway, application, lift, usually, problem, bag, size, critical
«Commercial diving/Basic underwater rigging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=224056 (bản sửa đổi 1798754). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The second logo did not appear until "Runaway Reptar".
Từ trong câu: runaway, second, logo, appear, until
«List of Rugrats episodes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=291213 (bản sửa đổi 11003977). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, the children never call themselves "The Runaways".
Từ trong câu: runaway, child, never, call, themselves
«Runaways (comics)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=87592 (bản sửa đổi 11007257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even Huckstep said that this was too bad--that he had himself formerly punished runaways in that way--but should not do it again.
Từ trong câu: runaway, even, bad, himself, formerly, punish, way, again
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 2 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11272. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Oh, you need not make any big talk about it," he answered; "for I have taken back many a runaway, and I can take you.
Từ trong câu: runaway, need, make, big, talk, answer, take, back
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The masters of runaway slaves did not always remain quiet when their slaves reached this province.
Từ trong câu: province, runaway, master, slave, always, remain, quiet, reach
Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The commissioners used no juries, and the alleged runaways could not testify in their own defense.
Từ trong câu: allege, runaway, testify, use, jury, defense
«The Compromise of 1850», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
The runaway nodded, for he could not spare a breath, but was deeply inhaling for another start, and could not even bow without hindrance.
Từ trong câu: inhale, runaway, nod, spare, breath, deeply, another, start
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“I do not know, Miss Porter,” replied the young man, “unless we have discovered a runaway simian from the London Zoo who has brought back a European education to his jungle home.
Từ trong câu: zoo, education, runaway, know, miss, reply, young, man
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hussein Aga went after them with fifty ferocious Egyptians, likely to show little mercy to the runaways, with whom, however, they could not come up.
Từ trong câu: ferocious, go, fifty, likely, show, little, mercy, runaway
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng runaway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| runaway bunny | 132 lần |
| runaway nigger | 137 lần |
| runaway slave | 237 lần |
| runaway slaves | 180 lần |
| runaway negroes | 69 lần |
| runaway match | 177 lần |
| runaway convict | 43 lần |
| runaway apprentice | 34 lần |
| runaway niggers | 32 lần |
| runaway convicts | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runaway trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runaway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runaway: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.