Câu tiếng Anh có từ “runaway”
144 câu thật có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runaway nghĩa là chạy trốn. runaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an easy victory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runaway
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He had not seen Sheila Morgan since the morning after he had failed to stop the runaway horse.
Từ trong câu: runaway, see, since, morning, fail, stop, horse
St. John G. Ervine, Changing Winds A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Paul wrote this letter on behalf of Onesimus, who may have been a runaway slave who had wronged his owner Philemon.
Từ trong câu: runaway, write, letter, behalf, slave, wrong, owner
«Epistle to Philemon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=216116 (bản sửa đổi 10898368). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The general impression has been, that these were mainly runaways of recent date, who had made their escape from contemporary masters.
Từ trong câu: runaway, general, impression, mainly, recent, date, make, escape
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The room had once belonged to old Jordan, the runaway negro, who had served as the general’s hostler in the days gone by.
Từ trong câu: runaway, room, once, belong, old, serve, day, go
Harry Castlemon, The Buried Treasure; Or, Old Jordan's "Haunt". Nguồn: Project Gutenberg #56676. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The excitement caused by the runaway horse had passed, the animal having been taken back to the livery stable where Mr. Pott had hired it.
Từ trong câu: runaway, excitement, cause, horse, pass, animal, take, back
Laura Lee Hope, Bunny Brown and his sister Sue on the rolling ocean. Nguồn: Project Gutenberg #71175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And after they had conspired to make him appear a runaway thief to his loved ones, what was it that Wessner would do to him?
Từ trong câu: thief, runaway, make, appear, love, one
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Niagara Falls was the terminal on the underground railway, the point at which runaways had reached freedom.
Từ trong câu: terminal, fall, underground, railway, point, runaway, reach, freedom
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng runaway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| runaway bunny | 132 lần |
| runaway nigger | 137 lần |
| runaway slave | 237 lần |
| runaway slaves | 180 lần |
| runaway negroes | 69 lần |
| runaway match | 177 lần |
| runaway convict | 43 lần |
| runaway apprentice | 34 lần |
| runaway niggers | 32 lần |
| runaway convicts | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runaway trong kho câu?
- Kho câu có 144 câu có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runaway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runaway: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.