Câu tiếng Anh có từ “runaway”
145 câu thật có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runaway nghĩa là chạy trốn. runaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an easy victory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runaway
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
From there he and his followers would help runaway slaves and launch attacks on slaveholders.
Từ trong câu: runaway, follower, help, slave, launch, attack
«John Brown's raid on Harpers Ferry», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545943 (bản sửa đổi 9718265). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No footprint of the runaway could be discovered anywhere, and Walter told Don Pedro they would go no farther.
Từ trong câu: runaway, discover, anywhere, tell, do, go, far
Edward A., 1837-1903 [Adapter] Rand, Fighting the Sea; Or, Winter at the Life-Saving Station. Nguồn: Project Gutenberg #47165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
While many runaways settled in Rochester, others boarded steamers for Canada where they would be beyond the reach of the law.
Từ trong câu: runaway, many, settle, other, board, beyond, reach, law
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
And after they had conspired to make him appear a runaway thief to his loved ones, what was it that Wessner would do to him?
Từ trong câu: thief, runaway, make, appear, love, one
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
An officer who captured a runaway slave would get a bonus or a promotion.
Từ trong câu: bonus, officer, capture, runaway, slave, get, promotion
«Fugitive slave laws», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=561275 (bản sửa đổi 10936967). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng runaway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| runaway bunny | 132 lần |
| runaway nigger | 137 lần |
| runaway slave | 237 lần |
| runaway slaves | 180 lần |
| runaway negroes | 69 lần |
| runaway match | 177 lần |
| runaway convict | 43 lần |
| runaway apprentice | 34 lần |
| runaway niggers | 32 lần |
| runaway convicts | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runaway trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runaway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runaway: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.