Câu tiếng Anh có từ “runaway”
145 câu thật có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runaway nghĩa là chạy trốn. runaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an easy victory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runaway
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
She could always be taken in by the stories of tramps and runaway boys.
Từ trong câu: runaway, always, take, story, boy
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However it can also lead to a maladaptive process called the Fisherian runaway.
Từ trong câu: runaway, however, lead, process, call
«Cognitive Science: An Introduction/What is evolution?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362326 (bản sửa đổi 4112908). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A Fisherian runaway process can occur during the process of reinforcement, increasing mate discrimination rapidly.
Từ trong câu: runaway, process, occur, reinforcement, increase, mate, discrimination, rapidly
«WikiJournal Preprints/Speciation by reinforcement», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=236367 (bản sửa đổi 2409658). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
No footprint of the runaway could be discovered anywhere, and Walter told Don Pedro they would go no farther.
Từ trong câu: runaway, discover, anywhere, tell, do, go, far
Edward A., 1837-1903 [Adapter] Rand, Fighting the Sea; Or, Winter at the Life-Saving Station. Nguồn: Project Gutenberg #47165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Slaveowners in Missouri were against having a free state on the state's western border, since runaway slaves could escape there.
Từ trong câu: runaway, free, state, western, border, since, slave, escape
«Bleeding Kansas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=545282 (bản sửa đổi 10527487). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once the direction of the runaway trucks was fixed the oncoming passenger train could have taken adequate steps to avoid the crash.
Từ trong câu: runaway, once, direction, truck, fix, passenger, train, take
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Oh, you need not make any big talk about it," he answered; "for I have taken back many a runaway, and I can take you.
Từ trong câu: runaway, need, make, big, talk, answer, take, back
Various, The Atlantic Monthly, Volume 17, No. 100, February, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The commissioners used no juries, and the alleged runaways could not testify in their own defense.
Từ trong câu: allege, runaway, testify, use, jury, defense
«The Compromise of 1850», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
The runaway nodded, for he could not spare a breath, but was deeply inhaling for another start, and could not even bow without hindrance.
Từ trong câu: inhale, runaway, nod, spare, breath, deeply, another, start
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Hussein Aga went after them with fifty ferocious Egyptians, likely to show little mercy to the runaways, with whom, however, they could not come up.
Từ trong câu: ferocious, go, fifty, likely, show, little, mercy, runaway
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 65, No. 399, January 1849. Nguồn: Project Gutenberg #44183. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng runaway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| runaway bunny | 132 lần |
| runaway nigger | 137 lần |
| runaway slave | 237 lần |
| runaway slaves | 180 lần |
| runaway negroes | 69 lần |
| runaway match | 177 lần |
| runaway convict | 43 lần |
| runaway apprentice | 34 lần |
| runaway niggers | 32 lần |
| runaway convicts | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runaway trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runaway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runaway: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.