E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “runaway”

130 câu thật có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: runaway nghĩa là chạy trốn. runaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an easy victory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ runaway

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • "Mr. Stafford's dogs were often sought to apprehend runaway slaves.

    Từ trong câu: runaway, mr, dog, often, seek, apprehend, slave

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng runaway

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
runaway bunny132 lần
runaway nigger137 lần
runaway slave237 lần
runaway slaves180 lần
runaway negroes69 lần
runaway match177 lần
runaway convict43 lần
runaway apprentice34 lần
runaway niggers32 lần
runaway convicts25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ runaway

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runaway trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ runaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runaway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 34 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runaway?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runaway: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (11 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.