Câu tiếng Anh có từ “runaway”
145 câu thật có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: runaway nghĩa là chạy trốn. runaway là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: an easy victory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ runaway
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The name "Seminole" comes the word for "runaway" in the Muscogee language, which many Seminole people spoke.
Từ trong câu: runaway, name, come, word, language, many, people, speak
«Seminole», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=722430 (bản sửa đổi 8369566). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For this was the law; a runaway slave was cast into the arena into which hungry lions were driven.
Từ trong câu: runaway, law, slave, cast, arena, hungry, lion, drive
Jane Eayre Fryer, Our town and civic duty. Nguồn: Project Gutenberg #55908. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I have heard of one justice, known for his expeditious ways, before whose house a runaway couple halted on their wagon.
Từ trong câu: runaway, hear, justice, know, way, house, couple, wagon
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is denied by some at the present day, that the clause which has been cited, was intended to apply to runaway slaves.
Từ trong câu: runaway, deny, present, day, clause, cite, intend, apply
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Part 4 of 4. Nguồn: Project Gutenberg #11274. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Niagara Falls was the terminal on the underground railway, the point at which runaways had reached freedom.
Từ trong câu: terminal, fall, underground, railway, point, runaway, reach, freedom
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Northerners bitterly resented the law, which made citizens responsible for catching runaway slaves and returning them to their masters.
Từ trong câu: bitterly, resent, law, make, citizen, responsible, catch, runaway
«States' rights», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=560347 (bản sửa đổi 9777985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng runaway
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| runaway bunny | 132 lần |
| runaway nigger | 137 lần |
| runaway slave | 237 lần |
| runaway slaves | 180 lần |
| runaway negroes | 69 lần |
| runaway match | 177 lần |
| runaway convict | 43 lần |
| runaway apprentice | 34 lần |
| runaway niggers | 32 lần |
| runaway convicts | 25 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ runaway
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ runaway trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ runaway hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ runaway xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ runaway gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ runaway?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ runaway: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.