Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “radio”

580 câu thật có từ radio hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: radio nghĩa là đài phát thanh. radio là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: medium for communication. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ radio

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng radio

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
radio inspector741 lần
kw radio453 lần
radio transmitter483 lần
radio stations557 lần
amateur radio358 lần
radio club782 lần
bbc radio260 lần
australasian radio220 lần
radio frequency285 lần
radio station856 lần
queensland radio166 lần
radio waves383 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ radio

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ radio trong kho câu?
Kho câu có 580 câu có từ radio hoặc các dạng của từ, trích từ 412 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ radio xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ radio gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 154 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ radio?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ radio: Quá khứ đơn (63 câu), can và could (33 câu), Câu phủ định (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.