Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “persecution”

184 câu thật có từ persecution hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: persecution nghĩa là sự đàn áp. persecution là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of persecuting (especially on the basis of race or religion). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ persecution

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng persecution

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
religious persecution293 lần
decian persecution29 lần
petty persecution57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ persecution

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ persecution trong kho câu?
Kho câu có 184 câu có từ persecution hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ persecution xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ persecution gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 134 câu, rồi Bậc B2 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ persecution?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ persecution: Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.