Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “listener”

249 câu thật có từ listener hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: listener nghĩa là người nghe. listener là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ listener

Danh sách câu dẫn chứng (15 câu)

Từ hay đi cùng listener

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attentive listener344 lần
broadcast listener139 lần
sympathetic listener124 lần
listener league149 lần
appreciative listener50 lần
interested listener187 lần
eager listener161 lần
licensed listener41 lần
listener licences34 lần
radio listener71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ listener

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ listener trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ listener hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ listener xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ listener gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B2 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ listener?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ listener: Quá khứ đơn (41 câu), Câu phủ định (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.