Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “joke”

479 câu thật có từ joke hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: joke nghĩa là trò đùa. joke là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a humorous anecdote or remark intended to provoke laughter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ joke

Danh sách câu dẫn chứng (16 câu)

Từ hay đi cùng joke

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
practical joke1.825 lần
cracking joke105 lần
capital joke224 lần
coarse joke123 lần
excellent joke205 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ joke

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ joke trong kho câu?
Kho câu có 479 câu có từ joke hoặc các dạng của từ, trích từ 334 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ joke xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ joke gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 125 câu, rồi Bậc A2 với 101 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ joke?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ joke: Quá khứ đơn (118 câu), Câu phủ định (87 câu), can và could (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.